珍惜
Minh họa từ vựng 珍惜
zhēn xī HÁN VIỆT: TRÂN TÍCH

珍惜: trân trọng, quý trọng, giữ gìn

trân trọng quý trọng giữ gìn

Nghĩa tiếng Anh (English): to cherish, to treasure, to value

Nét viết & luyện viết chữ 珍惜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 珍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái tim tiếc bóng ngày qua Thời gian trôi xiết xót xa khôn cùng. Bên TÂM (忄) chữ TÍCH (昔) năm xưa, Chữ TÍCH (惜) trân quý sớm trưa giữ gìn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

珍
zhēn xī TRÂN TÍCH

trân trọng, quý trọng, giữ gìn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
惜
zhēn xī TRÂN TÍCH

trân trọng, quý trọng, giữ gìn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim tiếc bóng ngày qua Thời gian trôi xiết xót xa khôn cùng. Bên TÂM (忄) chữ TÍCH (昔) năm xưa, Chữ TÍCH (惜) trân quý sớm trưa giữ gìn.”

Câu ví dụ với từ “珍惜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年一代生逢伟大时代,应当倍加珍惜来之不易的学习时光,努力掌握过硬本领为国效力。

Qīng nián yí dài shēng féng wěi dà shí dài, yīng dāng bèi jiā zhēn xī lái zhī bù yì de xué xí shí guāng, nǔ lì zhǎng wò guò yìng běn lǐng wèi guó xiào lì.

“Thế hệ thanh niên sinh ra trong thời đại vĩ đại, cần phải nhân đôi sự trân trọng những tháng ngày học tập quý báu có được không dễ dàng, nỗ lực nắm vững tay nghề vượt trội để cống hiến cho đất nước.”

Born in a great era, the youth should treasure hard-won learning time, striving to master solid skills to serve the country.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“珍惜”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhēn xī ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “珍惜” (trân trọng, quý trọng, giữ gìn - TRÂN TÍCH) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "珍惜" (trân trọng, quý trọng, giữ gìn) is crucial.

Từ “珍惜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →