航运 Phồn thể: 航運
Minh họa từ vựng 航运 (hángyùn)
hángyùn HÁN VIỆT: HÀNG VẬN

航运: ngành hàng hải vận tải thủy, vận tải đường thủy/đường biển

ngành hàng hải vận tải thủy vận tải đường thủy/đường biển

Nghĩa tiếng Anh (English): shipping, maritime transport, water transport

Nét viết & luyện viết chữ 航运

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 航

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

航
háng HÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuyền; tàu; tàu thuyền

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét): Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).

运
yùn VẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vận chuyển, chở; vận may, vận mệnh; vận hành

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
云 VÂN (Đám mây trôi bồng bềnh trên bầu trời, kiêm gợi âm đọc.) 辶 QUAI XƯỚC (Sự dịch chuyển, bước đi liên tục không ngừng nghỉ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đám mây chữ VÂN lướt giữa trời, QUAI XƯỚC đường xa bước chẳng ngơi. Đất trời xoay chuyển không ngừng nghỉ, VẬN động hăng say sáng vận đời.”

Chữ VẬN (运) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể gồm bộ SƯỚC (辶 - di chuyển trên đường) kết hợp với chữ VÂN (云 - đám mây trên trời). Giống như những đám mây (VÂN) luôn xoay vần, trôi chảy không ngừng trên bầu trời theo bước đi của thời gian (QUAI XƯỚC), chữ VẬN mang nghĩa là chuyển động, xoay chuyển và vận tải hàng hóa. Từ quy luật vận hành của trời đất, chữ còn mở rộng thành vận mệnh và sự vận động.

Câu ví dụ với từ “航运”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

长江黄金水道全面实现了智慧数字化全要素通航管理,成为全球运量最大、运行效率最高的水运航运黄金通道。

Cháng jiāng huáng jīn shuǐ dào quán miàn shí xiàn le zhì huì shù zì huà quán yào sù tōng háng guǎn lǐ, chéng wéi quán qiú yùn liàng zuì dà, yùn xíng xiào lǜ zuì gāo de shuǐ yùn háng yùn huáng jīn tōng dào.

“Tuyến đường thủy hoàng kim sông Trường Giang đã thực hiện toàn diện quản lý thông hành toàn bộ yếu tố số hóa thông minh, trở thành tuyến hành lang hoàng kim ngành hàng hải vận tải thủy vận tải đường thủy có hiệu suất vận hành cao nhất và lượng vận chuyển lớn nhất trên toàn cầu.”

The Yangtze golden waterway implemented digital navigation management, becoming the world's busiest shipping corridor.

Từ “航运” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 航运 (hángyùn)

航运 (hángyùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “航运” có phiên âm Pinyin là “hángyùn”, âm Hán Việt là “HÀNG VẬN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ngành hàng hải vận tải thủy, vận tải đường thủy/đường biển” (tiếng Anh: shipping, maritime transport, water transport).

Chữ 航运 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “航运” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 舟. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2017-09-16T10:37:12+07:00