奸淫
Minh họa từ vựng 奸淫 (jiānyín)
jiānyín HÁN VIỆT: GIAN DÂM

奸淫: gian dâm; thông dâm; thông gian

gian dâm thông dâm thông gian

Nét viết & luyện viết chữ 奸淫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 奸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một NỮ (女) ghép với chữ CAN (干), Can phạm đạo lý sinh màn dối lừa. Ba NỮ (姦) rắc rối đẩy đưa, GIAN (奸) tà xảo quyệt người xưa khuyên đừng.” — Chữ GIAN (奸 / 姦) là chữ hình thanh kiêm hội ý: dạng phồn thể (姦) hội ý từ ba chữ NỮ (女) chụm lại chỉ sự đố kỵ, thị phi và tư tình; dạng giản thể (奸) gồm bộ NỮ (女) ghép với chữ CAN (干) mang nghĩa can phạm lễ nghĩa. Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ mang nghĩa gốc là tư thông, phạm pháp, sau mở rộng chỉ mọi hành vi gian dối, xảo trá và bất chính mà người quân tử luôn phải tránh xa.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

奸
jiānyín GIAN DÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gian dâm; thông dâm; thông gian

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một NỮ (女) ghép với chữ CAN (干), Can phạm đạo lý sinh màn dối lừa. Ba NỮ (姦) rắc rối đẩy đưa, GIAN (奸) tà xảo quyệt người xưa khuyên đừng.”

Chữ GIAN (奸 / 姦) là chữ hình thanh kiêm hội ý: dạng phồn thể (姦) hội ý từ ba chữ NỮ (女) chụm lại chỉ sự đố kỵ, thị phi và tư tình; dạng giản thể (奸) gồm bộ NỮ (女) ghép với chữ CAN (干) mang nghĩa can phạm lễ nghĩa. Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ mang nghĩa gốc là tư thông, phạm pháp, sau mở rộng chỉ mọi hành vi gian dối, xảo trá và bất chính mà người quân tử luôn phải tránh xa.

淫
jiānyín GIAN DÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gian dâm; thông dâm; thông gian

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba chấm THỦY (氵) tràn, Phải trên tay TRẢO (爫) dưới bàn NHÂM (壬) nghiêng. Nước dâng quá mức triền miên, Buông thả chữ DÂM (淫) đảo điên tâm hồn.”

Chữ DÂM (淫) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái và phần phải là chữ DÂM cổ (㸒, gồm bộ TRẢO 爫 là bàn tay vươn ra tìm kiếm quá đà). Nghĩa gốc của chữ là nước sông dâng tràn quá mức hoặc mưa dầm dề kéo dài nhiều ngày (DÂM VŨ). Từ hình ảnh dòng nước tràn qua bờ đê mất kiểm soát, chữ mở rộng sang chỉ sự đam mê quá độ, buông thả dục vọng vượt khỏi giới hạn đạo đức.

Câu ví dụ với từ “奸淫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

奸淫掳掠

jiānyín lǔlüè

“Cướp bóc hãm hiếp”

Từ “奸淫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 奸淫 (jiānyín)

奸淫 (jiānyín) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “奸淫” có phiên âm Pinyin là “jiānyín”, âm Hán Việt là “GIAN DÂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gian dâm; thông dâm; thông gian”.

Chữ 奸淫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “奸淫” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-11-12T08:53:07+07:00