遗孤
Minh họa từ vựng 遗孤 (yígū)
yígū HÁN VIỆT: DI CÔ

遗孤: con mồ côi; trẻ mồ côi

con mồ côi trẻ mồ côi

Nét viết & luyện viết chữ 遗孤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 遗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DI (遗, phồn thể: 遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

遗
yígū DI CÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con mồ côi; trẻ mồ côi

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ DI (遗, phồn thể: 遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử).

孤
gū CÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đơn độc; cô độc; cô đơn; lẻ loi; trơ trọi

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.) 瓜 QUA (Quả dưa, các loại bầu bí dây leo.)

Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét, thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời).

Câu ví dụ với từ “遗孤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

烈士遗孤

lièshì yígū

“Con liệt sĩ”

Ví dụ #2

抚养遗孤

fǔyǎng yígū

“Nuôi trẻ mồ côi.”

Từ “遗孤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 遗孤 (yígū)

遗孤 (yígū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “遗孤” có phiên âm Pinyin là “yígū”, âm Hán Việt là “DI CÔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “con mồ côi; trẻ mồ côi”.

Chữ 遗孤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “遗孤” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-05-04T12:08:52+07:00