婚姻状况
Minh họa từ vựng 婚姻状况 (hūnyīn zhuàngkuàng)
hūnyīn zhuàngkuàng HÁN VIỆT: HÔN NHÂN TRẠNG HUỐNG

婚姻状况: tình trạng hôn nhân

tình trạng hôn nhân

Nét viết & luyện viết chữ 婚姻状况

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 婚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái người NỮ (女) dịu dàng, Bên phải chữ HÔN (昏) chiều vàng rước dâu. Kết HÔN (婚) nghĩa nặng tình sâu, Trăm năm hạnh phúc bạc đầu bên nhau.” — Chữ HÔN (婚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NỮ (女) bên trái chỉ cô dâu và chữ HÔN (昏) bên phải vừa biểu âm vừa chỉ thời khắc hoàng hôn. Theo sách Thuyết Văn Giải Tự và Lễ Ký, lễ rước dâu thời cổ đại luôn được cử hành vào lúc chiều tối (hoàng hôn) trong ánh đuốc lung linh ấm cúng, vì vậy nghi thức cưới hỏi kết duyên vợ chồng được gọi là HÔN (婚) lễ hay hôn nhân.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

婚
hūn HÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hôn nhân

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 氏 THỊ (Dòng họ, chức tước quyền quý thời cổ.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái người NỮ (女) dịu dàng, Bên phải chữ HÔN (昏) chiều vàng rước dâu. Kết HÔN (婚) nghĩa nặng tình sâu, Trăm năm hạnh phúc bạc đầu bên nhau.”

Chữ HÔN (婚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NỮ (女) bên trái chỉ cô dâu và chữ HÔN (昏) bên phải vừa biểu âm vừa chỉ thời khắc hoàng hôn. Theo sách Thuyết Văn Giải Tự và Lễ Ký, lễ rước dâu thời cổ đại luôn được cử hành vào lúc chiều tối (hoàng hôn) trong ánh đuốc lung linh ấm cúng, vì vậy nghi thức cưới hỏi kết duyên vợ chồng được gọi là HÔN (婚) lễ hay hôn nhân.

姻
yīn NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hôn nhân, nhân duyên kết tóc xe tơ, thông gia.

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người con gái nết na hiền dịu.) 因 CHỮ NHÂN (Duyên cớ, gốc rễ gắn kết định mệnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cô nàng vì một chữ duyên Bước qua cửa ngõ thuyền quyên ấm êm. Bên NỮ (女) chữ NHÂN (因) kết duyên, Chữ NHÂN (姻) hôn lễ trăm miền chúc câu.”

Chữ NHÂN (姻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nữ (女) và chữ Nhân (因 - căn nguyên). Người con gái vì mối lương duyên trời định mà kết tóc cùng chàng trai nên nghĩa vợ chồng, tạo nên mối quan hệ hôn nhân gắn kết hai gia đình.

状
hūnyīn zhuàngkuàng HÔN NHÂN TRẠNG HUỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tình trạng hôn nhân

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ TRẠNG (状, phồn thể: 狀): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 形状 (HÌNH TRẠNG: hình dạng, hình dáng), 状况 (TRẠNG HUỐNG: tình trạng, trạng thái, hiện trạng), 状态 (TRẠNG THÁI: trạng thái, phong độ), 现状 (HIỆN TRẠNG: hiện trạng, tình hình thực tế hiện tại).

况
hūnyīn zhuàngkuàng HÔN NHÂN TRẠNG HUỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tình trạng hôn nhân

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ HUỐNG (况, phồn thể: 況): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 7 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 情况 (TÌNH HUỐNG: tình hình, hoàn cảnh, tình huống), 何况 (HÀ HUỐNG: hơn nữa, huống hồ, huống chi), 状况 (TRẠNG HUỐNG: tình trạng, trạng thái, hiện trạng), 况且 (HUỐNG THẢ: huống hồ, huống chi, hơn nữa).

Câu ví dụ với từ “婚姻状况”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

表格上要填写婚姻状况。

biǎogé shàng yào tiánxiě hūnyīn zhuàngkuàng.

“Trên biểu mẫu cần điền tình trạng hôn nhân.”

Ví dụ #2

公司要求说明婚姻状况。

gōngsī yāoqiú shuōmíng hūnyīn zhuàngkuàng.

“Công ty yêu cầu ghi rõ tình trạng hôn nhân.”

Từ “婚姻状况” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 婚姻状况 (hūnyīn zhuàngkuàng)

婚姻状况 (hūnyīn zhuàngkuàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “婚姻状况” có phiên âm Pinyin là “hūnyīn zhuàngkuàng”, âm Hán Việt là “HÔN NHÂN TRẠNG HUỐNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tình trạng hôn nhân”.

Chữ 婚姻状况 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “婚姻状况” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-10-23T07:00:12+07:00