兄弟: anh em, tình anh em
Nghĩa tiếng Anh (English): brothers, brotherly, fraternal
Nét viết & luyện viết chữ 兄弟
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Miệng nói bảo ban em nhỏ Đôi chân vững vàng gánh vác việc chung. Trên KHẨU (口) dưới NHI (儿) đỡ đần, Chữ HUYNH (兄) gương mẫu muôn phần kính yêu.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
anh em, tình anh em
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng nói bảo ban em nhỏ Đôi chân vững vàng gánh vác việc chung. Trên KHẨU (口) dưới NHI (儿) đỡ đần, Chữ HUYNH (兄) gương mẫu muôn phần kính yêu.”
em trai (đệ)
Câu thơ nhớ chữ: “Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.”
Câu ví dụ với từ “兄弟”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
两家科研兄弟单位在国家重大深空探测工程中精诚合作、密切协同,共同攻克了地外天体软着陆技术难关。
Liǎng jiā kē yán xiōng dì dān wèi zài guó jiā zhòng dà shēn kōng tàn cè gōng chéng zhōng jīng chéng hé zuò, mì qiè xié tóng, gòng tóng gōng kè le dì wài tiān tǐ ruǎn zhuó lù jì shù nán guān.
“Hai đơn vị nghiên cứu khoa học anh em trong đại công trình thám hiểm không gian sâu quốc gia đã hợp tác chí tình chí nghĩa, phối hợp chặt chẽ, cùng nhau chinh phục rào cản kỹ thuật hạ cánh mềm trên các thiên thể ngoài Trái Đất.”
Two brother research institutes cooperated sincerely in deep space missions, conquering soft-landing technical bottlenecks on extraterrestrial bodies.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“兄弟”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xiōng dì ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “兄弟” (anh em, tình anh em - HUYNH ĐỆ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "兄弟" (anh em, tình anh em) is crucial.
Từ “兄弟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn