✨ Chủ đề
爸
Minh họa từ vựng 爸
bà HÁN VIỆT: BÁ

爸: bố, ba, cha

bố ba cha

Nghĩa tiếng Anh (English): father, dad

Nét viết & luyện viết chữ 爸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 爸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu bộ PHỤ dáng cha, Dưới thêm chữ BA con trẻ cậy nhờ. BÁ là cha kính tôn thờ, Vòng tay vững chãi bến bờ bình yên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

爸
bà BÁ

bố, ba, cha

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ PHỤ dáng cha, Dưới thêm chữ BA con trẻ cậy nhờ. BÁ là cha kính tôn thờ, Vòng tay vững chãi bến bờ bình yên.”

Câu ví dụ với từ “爸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我爸每天早晨都会去公园慢跑半小时,身体非常硬朗。

Wǒ bà měi tiān zǎo chén dū huì qù gōng yuán màn pǎo bàn xiǎo shí, shēn tǐ fēi cháng yìng lǎng.

“Bố tôi mỗi sáng sớm đều đi công viên chạy bộ chậm nửa tiếng, sức khỏe rất dẻo dai khỏe mạnh.”

My dad jogs for half an hour in the park every morning and stays very healthy.

Từ “爸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →