团契
Minh họa từ vựng 团契
tuán qì HÁN VIỆT: ĐOÀN KHẾ

团契: Cộng đoàn tín hữu

Cộng đoàn tín hữu

Nét viết & luyện viết chữ 团契

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 团

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “团契” (tuán qì) có âm Hán Việt là “ĐOÀN KHẾ”, thuộc bộ thủ 囗, mang nghĩa chính là “Cộng đoàn tín hữu”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

团
tuán ĐOÀN

đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
契
tuán qì ĐOÀN KHẾ

Cộng đoàn tín hữu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “团契”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 团契.

Từ “团契” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →