堂兄: đường huynh; anh con bác; anh con chú bác
Nét viết & luyện viết chữ 堂兄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯỜNG (堂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 天堂 (THIÊN ĐƯỜNG: thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hội trường; văn phòng chính phủ
Chữ ĐƯỜNG (堂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 天堂 (THIÊN ĐƯỜNG: thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh).
đường huynh; anh con bác; anh con chú bác
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng nói bảo ban em nhỏ Đôi chân vững vàng gánh vác việc chung. Trên KHẨU (口) dưới NHI (儿) đỡ đần, Chữ HUYNH (兄) gương mẫu muôn phần kính yêu.”
Chữ HUYNH (兄) là chữ hội ý, gồm miệng (口) đặt trên đôi chân người (儿). Người anh lớn tuổi có trách nhiệm cất lời dạy bảo đàn em noi theo khuôn phép đạo lý, thay cha chăm sóc các em khi cha vắng nhà.
Câu ví dụ với từ “堂兄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
嫡堂兄弟
dítáng xiōngdì
“Anh em họ hàng gần”
这位客人是老光棍,伯爵夫人的堂兄,莫斯科的沙龙中常常议论他,都说他是个造谣中伤的人。
Zhè wèi kèrén shì lǎo guānggùn, bójué fūrén de táng xiōng, mòsīkē de shālóng zhōng chángcháng yìlùn tā, dōu shuō tā shìgè zàoyáo zhòngshāng de rén
“Vị khách này là một người độc thân và là em họ của nữ bá tước, ông ta thường được nhắc đến trong các tiệm rượu ở Moscow, cho rằng ông ta là một kẻ tung tin đồn và vu khống.”
Từ “堂兄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn