堂兄
Minh họa từ vựng 堂兄
táng xiōng HÁN VIỆT: ĐƯỜNG HUYNH

堂兄: đường huynh; anh con bác; anh con chú bác

đường huynh anh con bác anh con chú bác

Nét viết & luyện viết chữ 堂兄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 堂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯỜNG (堂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 天堂 (THIÊN ĐƯỜNG: thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

堂
táng ĐƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hội trường; văn phòng chính phủ

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ ĐƯỜNG (堂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 天堂 (THIÊN ĐƯỜNG: thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh).

兄
táng xiōng ĐƯỜNG HUYNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đường huynh; anh con bác; anh con chú bác

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 BỘ KHẨU (Miệng người anh thay mặt cha mẹ truyền đạt lời hay ý đẹp.) 儿 BỘ NHI (Đôi chân con người đứng vững gánh vác trọng trách.)

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng nói bảo ban em nhỏ Đôi chân vững vàng gánh vác việc chung. Trên KHẨU (口) dưới NHI (儿) đỡ đần, Chữ HUYNH (兄) gương mẫu muôn phần kính yêu.”

Chữ HUYNH (兄) là chữ hội ý, gồm miệng (口) đặt trên đôi chân người (儿). Người anh lớn tuổi có trách nhiệm cất lời dạy bảo đàn em noi theo khuôn phép đạo lý, thay cha chăm sóc các em khi cha vắng nhà.

Câu ví dụ với từ “堂兄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

嫡堂兄弟

dítáng xiōngdì

“Anh em họ hàng gần”

Ví dụ #2

这位客人是老光棍,伯爵夫人的堂兄,莫斯科的沙龙中常常议论他,都说他是个造谣中伤的人。

Zhè wèi kèrén shì lǎo guānggùn, bójué fūrén de táng xiōng, mòsīkē de shālóng zhōng chángcháng yìlùn tā, dōu shuō tā shìgè zàoyáo zhòngshāng de rén

“Vị khách này là một người độc thân và là em họ của nữ bá tước, ông ta thường được nhắc đến trong các tiệm rượu ở Moscow, cho rằng ông ta là một kẻ tung tin đồn và vu khống.”

Từ “堂兄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →