舅妈
Minh họa từ vựng 舅妈
jiùmā HÁN VIỆT: CỮU MA

舅妈: mợ; vợ của chú/cậu bên ngoại (vợ của anh/em trai của mẹ); xưng gọi hoặc chỉ người phụ nữ là vợ của chú/cậu

mợ vợ của chú/cậu bên ngoại (vợ của anh/em trai của mẹ) xưng gọi hoặc chỉ người phụ nữ là vợ của chú/cậu

Nét viết & luyện viết chữ 舅妈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 舅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỮU (舅): thuộc bộ CỮU (臼), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 臼 (CỮU) + 田 (ĐIỀN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 舅舅 (CỮU CỮU: cậu (anh trai/em trai của mẹ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

舅
jiù CỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cậu

Bộ 臼 (BỘ CỮU • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ CỮU (舅): thuộc bộ CỮU (臼), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 臼 (CỮU) + 田 (ĐIỀN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 舅舅 (CỮU CỮU: cậu (anh trai/em trai của mẹ)).

妈
mā MA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mẹ, má, u

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NỮ dáng mẹ hiền, Bên phải chữ MÃ đọc âm liền. Tảo tần nuôi con khôn lớn mãi, Tiếng MA ấm áp khắp mọi miền.”

Chữ MA (妈 / 媽) là chữ hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ NỮ (女 - người phụ nữ) đóng vai trò biểu thị ý nghĩa và chữ MÃ (马 / 馬) đóng vai trò gợi âm đọc. Trong hầu hết các ngôn ngữ của nhân loại, âm tiết đầu tiên trẻ thơ bật ra khi gọi người mẹ sinh thành đều mang âm 'ma' tự nhiên và gần gũi. Chữ MA biểu trưng cho tình mẫu tử thiêng liêng và đức hy sinh cao cả của người mẹ.

Câu ví dụ với từ “舅妈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

舅妈给我买了礼物。

jiùmā gěi wǒ mǎile lǐwù.

“Mợ đã mua quà cho tôi.”

Ví dụ #2

舅妈做的菜很好吃。

jiùmā zuò de cài hěn hǎo chī.

“Món ăn mợ nấu rất ngon.”

Từ “舅妈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →