亲吻: hôn; hôn môi; hôn hít
Nét viết & luyện viết chữ 亲吻
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đứng trên cây ngóng người xa Mắt trông vời vợi mẹ cha ngóng chờ. Trên LẬP (立) dưới MỘC (木) sum vầy, Chữ THÂN (亲) máu mủ đong đầy tình thương.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thân, ruột thịt; người thân; tự mình; hôn
Câu thơ nhớ chữ: “Đứng trên cây ngóng người xa Mắt trông vời vợi mẹ cha ngóng chờ. Trên LẬP (立) dưới MỘC (木) sum vầy, Chữ THÂN (亲) máu mủ đong đầy tình thương.”
hôn; nụ hôn; môi
Câu ví dụ với từ “亲吻”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我亲吻了书本上的照片。
wǒ qīnwěnle shūběn shàng de zhàopiàn.
“Tôi đã hôn bức ảnh trên quyển sách.”
她亲吻了自己的孩子。
tā qīnwěnle zìjǐ de háizi.
“Cô ấy đã hôn đứa con của mình.”
Từ “亲吻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn