岳父
Minh họa từ vựng 岳父
yuè fù HÁN VIỆT: NHẠC PHỤ

岳父: nhạc phụ, bố vợ

nhạc phụ bố vợ

Nghĩa tiếng Anh (English): father-in-law (wife's father)

Nét viết & luyện viết chữ 岳父

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 岳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay cầm chiếc roi tre gõ Dạy con nên người đứng thẳng hiên ngang. Nét HỰU (又) nghiêm từ dạy răn, Chữ PHỤ (父) che chở tháng năm vẹn tròn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

岳
yuè NHẠC

Nhạc (họ Nhạc; Núi cao chót vót, trung thần Nhạc Phi cứu quốc.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
父
fù PHỤ

cha; ba; phụ thân; bố; tía; phụ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm chiếc roi tre gõ Dạy con nên người đứng thẳng hiên ngang. Nét HỰU (又) nghiêm từ dạy răn, Chữ PHỤ (父) che chở tháng năm vẹn tròn.”

Câu ví dụ với từ “岳父”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老科学家与身为资深地质专家的岳父两代人接力奉献,把毕生科研论文写在了祖国广袤的西北大漠边疆上。

Lǎo kē xué jiā yǔ shēn wèi zī shēn dì zhì zhuān jiā de yuè fù liǎng dài rén jiē lì fèng xiàn, bǎ bì shēng kē yán lùn wén xiě zài le zǔ guó guǎng mào de xī běi dà mò biān jiāng shàng.

“Nhà khoa học lão thành cùng người bố vợ nhạc phụ vốn là chuyên gia địa chất lão luyện hai thế hệ tiếp bước cống hiến, đem toàn bộ các bài báo nghiên cứu khoa học cả đời viết lên mảnh đất biên cương sa mạc Tây Bắc bao la của Tổ quốc.”

The scientist and his father-in-law, a veteran geologist, dedicated two generations to researching northwestern borderlands.

Ví dụ #2

深刻领悟“岳父”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yuè fù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “岳父” (nhạc phụ, bố vợ - NHẠC PHỤ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "岳父" (nhạc phụ, bố vợ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “岳父” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →