滑轮: ròng rọc; pa-lăng
Nét viết & luyện viết chữ 滑轮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trượt, trượt băng/trượt tuyết; trơn nhẵn, trơn trượt
Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng).
bánh xe; vòng, lượt, hiệp (lượng từ); luân phiên
Chữ LUÂN (轮, phồn thể: 輪): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 轮流 (LUÂN LƯU: luân phiên, lần lượt thay nhau), 轮船 (LUÂN THUYỀN: tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ), 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét), 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe).
Câu ví dụ với từ “滑轮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
工人用滑轮提升重物。
Gōngrén yòng huálún tíshēng zhòngwù.
“Công nhân dùng ròng rọc nâng vật nặng.”
动滑轮能减轻拉力。
Dònghuálún néng jiǎnqīng lālì.
“Ròng rọc động có thể giảm lực kéo.”
Từ “滑轮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 滑轮 (huálún)
滑轮 (huálún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “滑轮” có phiên âm Pinyin là “huálún”, âm Hán Việt là “HOẠT LUÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ròng rọc; pa-lăng”.
Chữ 滑轮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “滑轮” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.