寄生虫: ký sinh trùng; vật ký sinh
Nét viết & luyện viết chữ 寄生虫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KÝ (寄): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 大 (ĐẠI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi (thư từ, bưu kiện); gửi gắm (hy vọng)
Chữ KÝ (寄): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 大 (ĐẠI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).
sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”
Chữ SINH (生) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một chồi cây non đang đâm chồi nảy lộc, vươn thẳng lên từ mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Từ hình ảnh mầm cây tràn đầy nhựa sống phá đất vươn lên, chữ mang nghĩa gốc là cỏ cây sinh trưởng, sau mở rộng thành sự sinh sôi nảy nở, sự sống, cuộc đời và người đi học (như HỌC SINH). Chữ SINH (生) nhắc nhở con người luôn giữ gìn sức sống mãnh liệt và không ngừng vươn lên trước mọi nghịch cảnh.
sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng
Câu thơ nhớ chữ: “Một TRÙNG (虫) uốn khúc bò quanh, Ba TRÙNG (蟲) tụ hội hóa thành đàn sâu. Côn trùng nhỏ bé nhịp cầu, Sinh sôi muôn vật dãi dầu nắng mưa.”
Chữ TRÙNG (蟲, giản thể 虫) là chữ tượng hình kiêm hội ý: chữ đơn (虫 - vốn đọc là HỦY) trong Giáp cốt văn vẽ một con rắn có đầu tam giác và thân uốn khúc; chữ phồn thể (蟲) ghép ba chữ TRÙNG (虫) để biểu thị muôn loài sâu bọ, côn trùng tụ tập đông đúc. Trong văn hóa cổ, cổ nhân còn chia động vật thành ngũ trùng và gọi hổ là ĐẠI TRÙNG (大虫), thể hiện góc nhìn sinh động về tự nhiên.
Câu ví dụ với từ “寄生虫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
寄生虫会影响人体的健康。
Jìshēng chóng huì yǐngxiǎng réntǐ de jiànkāng.
“Ký sinh trùng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe con người.”
Từ “寄生虫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 寄生虫 (jìshēngchóng)
寄生虫 (jìshēngchóng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “寄生虫” có phiên âm Pinyin là “jìshēngchóng”, âm Hán Việt là “KÍ SINH TRÙNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ký sinh trùng; vật ký sinh”.
Chữ 寄生虫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “寄生虫” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.