扭矩
Minh họa từ vựng 扭矩 (niǔjǔ)
niǔjǔ HÁN VIỆT: NỮU CỦ

扭矩: mô-men xoắn; lực xoay

mô-men xoắn lực xoay

Nét viết & luyện viết chữ 扭矩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扭
niǔ NỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vặn, xoay, xoắn; trật khớp bong gân

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).

矩
niǔjǔ NỮU CỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mô-men xoắn; lực xoay

Bộ 矢 (BỘ THỈ • 5 nét): Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.
Thành phần cấu tạo chữ:
矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Chữ CỦ (矩): thuộc bộ THỈ (矢), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp).

Câu ví dụ với từ “扭矩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

汽车的扭矩越大,加速越快。

qìchē de niǔjǔ yuè dà, jiāsù yuè kuài.

“Mô-men xoắn càng lớn, tăng tốc càng nhanh.”

Ví dụ #2

这台发动机扭矩非常大。

zhè tái fādòngjī niǔjǔ fēicháng dà.

“Động cơ này có mô-men xoắn rất lớn.”

Từ “扭矩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 扭矩 (niǔjǔ)

扭矩 (niǔjǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “扭矩” có phiên âm Pinyin là “niǔjǔ”, âm Hán Việt là “NỮU CỦ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mô-men xoắn; lực xoay”.

Chữ 扭矩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “扭矩” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-04-08T15:54:21+07:00