焊
Minh họa từ vựng 焊
hàn HÁN VIỆT: HÀN

焊: hàn, hàn kim loại hàn nối cơ khí

hàn hàn kim loại hàn nối cơ khí

Nghĩa tiếng Anh (English): to weld, to solder, welding

Nét viết & luyện viết chữ 焊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 焊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “焊” (hàn) có âm Hán Việt là “HÀN”, thuộc bộ thủ 宀, mang nghĩa chính là “hàn, hàn kim loại hàn nối cơ khí”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

焊
hàn HÀN

hàn, hàn kim loại hàn nối cơ khí

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “焊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

顶级大国工匠运用真空电子束微区精密焊接技术,以零缺陷极高标准焊接完成了大科学装置超导加速腔复杂钛合金壳体。

Dǐng jí dà guó gōng jiàng yùn yòng zhēn kōng diàn zi shù wēi qū jīng mì hàn jiē jì shù, yǐ líng quē xiàn jí gāo biāo zhǔn hàn jiē wán chéng le dà kē xué zhuāng zhì chāo dǎo jiā sù qiāng fù zá tài hé jīn ké tǐ.

“Bậc thợ lớn quốc gia đỉnh cao ứng dụng công nghệ hàn chính xác vi vùng chùm tia electron chân không đã hàn hàn kim loại hoàn thành lớp vỏ hợp kim titan phức tạp buồng gia tốc siêu dẫn của thiết bị khoa học lớn với tiêu chuẩn cực cao không khuyết tật bằng không.”

Master craftsmen used vacuum electron beam welding to fabricate complex titanium accelerator cavities with zero defects.

Từ “焊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →