碳酸: Axit cacbonic (H₂CO₃)
Nét viết & luyện viết chữ 碳酸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁN (碳): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 山 (SƠN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 二氧化碳 (NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN: khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
các-bon (carbon, nguyên tố hoá học, ký hiệu là C.)
Chữ THÁN (碳): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 山 (SƠN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 二氧化碳 (NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN: khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)).
chua; mỏi, nhức
Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
Câu ví dụ với từ “碳酸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
碳酸很不稳定。
tànsuān hěn bù wěndìng.
“Axit cacbonic rất không ổn định.”
碳酸用于制造药品。
tànsuān yòng yú zhìzào yàopǐn.
“Axit cacbonic được dùng để sản xuất thuốc.”
Từ “碳酸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn