蓄水
Minh họa từ vựng 蓄水
xù shuǐ HÁN VIỆT: SÚC THỦY

蓄水: kho chứa nước

kho chứa nước

Nét viết & luyện viết chữ 蓄水

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蓄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÚC (蓄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蓄
xù shuǐ SÚC THỦY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kho chứa nước

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 玄 HUYỀN (Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ SÚC (蓄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).

水
shuǐ THUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

Chữ THỦY (水) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một dòng sông đang chảy uốn lượn ở giữa cùng những giọt nước, làn sóng văng ra hai bên. Nước là khởi nguồn của sự sống, vừa làm chữ đơn chỉ nước và sông hồ, vừa hóa thân thành bộ THỦY (水/氵) trong hàng trăm chữ Hán khác. Trong triết học phương Đông, cổ nhân mượn hình ảnh THƯỢNG THIỆN NHƯỢC THỦY (上善若水) để ca ngợi phẩm chất cao đẹp như nước: mềm mại, bao dung, nuôi dưỡng vạn vật mà không tranh giành.

Câu ví dụ với từ “蓄水”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们正在修建蓄水池。

tāmen zhèngzài xiūjiàn xùshuǐchí.

“Họ đang xây dựng bể chứa nước.”

Ví dụ #2

请检查蓄水池的水位。

qǐng jiǎnchá xùshuǐchí de shuǐwèi.

“Xin hãy kiểm tra mực nước của bể chứa nước.”

Từ “蓄水” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →