旗杆
Minh họa từ vựng 旗杆 (qígān)
qígān HÁN VIỆT: KÌ CAN

旗杆: cột cờ; cán cờ

cột cờ cán cờ

Nét viết & luyện viết chữ 旗杆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 旗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỲ (旗): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 14 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 旗袍 (KỲ BÀO: áo xường xám, áo sườn xám truyền thống), 旗帜 (KỲ XÍ: ngọn cờ, lá cờ hiệu; ngọn cờ dẫn đường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

旗
qí KỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cờ

Bộ 方 (BỘ PHƯƠNG • 4 nét): Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ KỲ (旗): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 14 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 旗袍 (KỲ BÀO: áo xường xám, áo sườn xám truyền thống), 旗帜 (KỲ XÍ: ngọn cờ, lá cờ hiệu; ngọn cờ dẫn đường).

杆
gān / gǎn CAN / CẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cột cao, cột cờ, cột điện (gān); cán nhỏ, thân bút, đòn bẩy, khẩu súng (gǎn)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Chữ CAN (杆): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).

Câu ví dụ với từ “旗杆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

船首旗杆上挂着国旗。

Chuánshǒu qígān shàng guà zhe guóqí.

“Cột cờ mũi tàu treo cờ quốc gia.”

Ví dụ #2

他把旗杆牢牢竖直了。

Tā bǎ qí gān láo láo shù zhí le.

“Anh ta dựng thẳng cột cờ.”

Từ “旗杆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 旗杆 (qígān)

旗杆 (qígān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “旗杆” có phiên âm Pinyin là “qígān”, âm Hán Việt là “KÌ CAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cột cờ; cán cờ”.

Chữ 旗杆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “旗杆” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 方. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-12-13T16:59:56+07:00