白垩: phấn viết bảng (thường màu trắng, thành phần chính là carbonat canxi); vôi trắng (dùng trong xây dựng, nông nghiệp); đất sét trắng (một loại đất có màu trắng)
Nét viết & luyện viết chữ 白垩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.” — Chữ BẠCH (白) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình), trên chữ NHẬT (日 - mặt trời) có thêm một nét phẩy ngắn biểu thị tia sáng đầu tiên ló dạng lúc bình minh khi màn đêm tan biến. Ánh sáng rạng đông mang sắc trắng tinh khôi, từ đó chữ BẠCH (白) mang nghĩa gốc là màu trắng, sự sáng sủa và hiển lộ rõ ràng. Trong văn hóa Á Đông, chữ BẠCH (白) còn tượng trưng cho phẩm chất thanh bạch, tâm hồn trong sáng không vướng chút bụi trần.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trắng
Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.”
Chữ BẠCH (白) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình), trên chữ NHẬT (日 - mặt trời) có thêm một nét phẩy ngắn biểu thị tia sáng đầu tiên ló dạng lúc bình minh khi màn đêm tan biến. Ánh sáng rạng đông mang sắc trắng tinh khôi, từ đó chữ BẠCH (白) mang nghĩa gốc là màu trắng, sự sáng sủa và hiển lộ rõ ràng. Trong văn hóa Á Đông, chữ BẠCH (白) còn tượng trưng cho phẩm chất thanh bạch, tâm hồn trong sáng không vướng chút bụi trần.
phấn viết bảng (thường màu trắng, thành phần chính là carbonat canxi); vôi trắng (dùng trong xây dựng, nông nghiệp); đất sét trắng (một loại đất có màu trắng)
Chữ ÁC (垩, phồn thể: 堊): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét.
Câu ví dụ với từ “白垩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
鸭嘴龙生长在距今七、八千万年前的中生代白垩纪晚期。
yā zuǐ lóng shēngzhǎng zài jù jīn qī, bāqiān wàn nián qián de zhōngshēngdài bái'è jì wǎnqī.
“Khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.”
工人正在使用粉刷用白垩灰浆。
Gōngrén zhèngzài shǐyòng fěnshuā yòng bái'è huījiāng.
“Công nhân đang sử dụng nước vôi trắng quét tường.”
Từ “白垩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 白垩 (bái'è)
白垩 (bái'è) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “白垩” có phiên âm Pinyin là “bái'è”, âm Hán Việt là “BẠCH ÁC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phấn viết bảng (thường màu trắng, thành phần chính là carbonat canxi); vôi trắng (dùng trong xây dựng, nông nghiệp); đất sét trắng (một loại đất có màu trắng)”.
Chữ 白垩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “白垩” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 白. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.