考砸
Minh họa từ vựng 考砸 (kǎo zá)
kǎo zá HÁN VIỆT: KHẢO TẠP

考砸: thi rớt; thi hỏng; thi trượt

thi rớt thi hỏng thi trượt

Nét viết & luyện viết chữ 考砸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 考

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.” — Chữ KHẢO (考) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ LÃO (耂 - người già tóc bạc) biểu ý và phía dưới là bộ KHẢO (丂) biểu âm. Nghĩa gốc trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự của KHẢO là người cao tuổi, bậc trưởng bối uyên thâm. Vì các bậc tiền bối giàu tri thức thường là người ra đề kiểm tra, thẩm định học vấn của thế hệ trẻ, nên chữ KHẢO mở rộng thành nghĩa thi cử, khảo sát và suy ngẫm sâu sắc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

考
kǎo KHẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thi, kiểm tra thi cử; sát hạch

Bộ 老 (BỘ LÃO • 6 nét): Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
耂 LÃO (Người già tóc dài, bậc trưởng bối uyên bác giàu kinh nghiệm.) 丂 KHẢO (Cây gậy chống hoặc luồng hơi thở suy ngẫm, đóng vai trò biểu âm đọc là KHẢO (kǎo).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.”

Chữ KHẢO (考) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ LÃO (耂 - người già tóc bạc) biểu ý và phía dưới là bộ KHẢO (丂) biểu âm. Nghĩa gốc trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự của KHẢO là người cao tuổi, bậc trưởng bối uyên thâm. Vì các bậc tiền bối giàu tri thức thường là người ra đề kiểm tra, thẩm định học vấn của thế hệ trẻ, nên chữ KHẢO mở rộng thành nghĩa thi cử, khảo sát và suy ngẫm sâu sắc.

砸
zá TẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đập, giã, nện; đập vỡ; thất bại, hỏng bét (khẩu ngữ)

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ TẠP (砸): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 10 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 匚 (PHƯƠNG) + 巾 (CÂN).

Câu ví dụ với từ “考砸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他考砸了,回家如丧考妣。

tā kǎo zále, huí jiā rúsàngkǎobǐ.

“Nó thi trượt, ủ rũ như đưa đám.”

Ví dụ #2

虽然努力学习了,还是不幸考砸了。

suīrán nǔlì xuéxíle, háishì bùxìng kǎo zále.

“Dù đã cố học rồi mà vẫn không may thi rớt.”

Từ “考砸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 考砸 (kǎo zá)

考砸 (kǎo zá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “考砸” có phiên âm Pinyin là “kǎo zá”, âm Hán Việt là “KHẢO TẠP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thi rớt; thi hỏng; thi trượt”.

Chữ 考砸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “考砸” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 老. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-08-07T20:21:39+07:00