任务 Phồn thể: 任務
Minh họa từ vựng 任务
rèn wu HÁN VIỆT: NHIỆM VỤ

任务: nhiệm vụ, công tác

nhiệm vụ công tác

Nghĩa tiếng Anh (English): task, mission, assignment

Nét viết & luyện viết chữ 任务

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 任

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên có bước TRĨ (夂) đường xa Dưới đem sức LỰC (力) làm ra việc đời Nhiệm vụ gánh vác trọn lời Phục vụ tận tụy rạng ngời niềm tin.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

任
rèn NHIỆM

đảm nhiệm, bổ nhiệm; nhiệm kỳ; bất kể

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
务
rèn wu NHIỆM VỤ

nhiệm vụ, công tác

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có bước TRĨ (夂) đường xa Dưới đem sức LỰC (力) làm ra việc đời Nhiệm vụ gánh vác trọn lời Phục vụ tận tụy rạng ngời niềm tin.”

Câu ví dụ với từ “任务”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是我的任务。

zhè shì wǒ de rèn wu 。

“Đây là nhiệm vụ của tôi.”

This is my task.

Ví dụ #2

深入理解“任务”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ rèn wu ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “任务” (nhiệm vụ, công tác - NHÂM VỤ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "任务" (nhiệm vụ, công tác) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “任务” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →