教: dạy, giảng dạy (jiāo); giáo dục, chỉ bảo, tôn giáo (jiào)
Nghĩa tiếng Anh (English): to teach, instruct (jiāo); education, teaching, religion (jiào)
Nét viết & luyện viết chữ 教
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dạy, giảng dạy (jiāo); giáo dục, chỉ bảo, tôn giáo (jiào)
Câu thơ nhớ chữ: “Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.”
Câu ví dụ với từ “教”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
李老师教我们中国历史和文化。
Lǐ lǎoshī jiāo wǒmen Zhōngguó lìshǐ hé wénhuà.
“[jiāo - Động từ] Cô Lý dạy chúng tôi lịch sử và văn hóa Trung Quốc.”
The teacher teaches us.
父母的教育对孩子的成长影响很大。
Fùmǔ de jiàoyù duì háizi de chéngzhǎng yǐngxiǎng hěn dà.
“[jiào - Danh từ / Động từ] Sự giáo dục của cha mẹ có ảnh hưởng rất lớn đến sự trưởng thành của con cái.”
Mastering the usage of "教" (dạy dỗ, giảng dạy truyền thụ) helps greatly in improving your Chinese expression skills.
Từ “教” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn