等级: cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn
Nghĩa tiếng Anh (English): grade, rank, rating, class
Nét viết & luyện viết chữ 等级
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “等级” (děng jí) có âm Hán Việt là “ĐẲNG CẤP”, thuộc bộ thủ 竹, mang nghĩa chính là “cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chờ đợi; vân vân, và các thứ
cấp, bậc, cấp độ; lớp (học)
Câu ví dụ với từ “等级”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家最高等级超净生物安全实验室实行了最严密的负压气密隔离与全流程三级废弃物灭菌标准。
Guó jiā zuì gāo děng jí chāo jìng shēng wù ān quán shí yàn shì shí xíng le zuì yán mì de fù yā qì mì gé lí yǔ quán liú chéng sān jí fèi qì wù miè jūn biāo zhǔn.
“Phòng thí nghiệm an toàn sinh học siêu sạch ở cấp bậc cao nhất của quốc gia thực thi quy chuẩn khử trùng chất thải 3 cấp toàn quy trình và tiêu chuẩn cách ly kín khí áp suất âm nghiêm ngặt nhất.”
The highest-grade national biosafety lab implements the strictest negative-pressure isolation and three-stage sterilization.
深刻领悟“等级”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ děng jí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “等级” (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn - ĐẲNG CẤP) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "等级" (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “等级” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn