翘课
Minh họa từ vựng 翘课
qiàokè HÁN VIỆT: KIỀU KHÓA

翘课: trốn học; cúp học

trốn học cúp học

Nét viết & luyện viết chữ 翘课

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 翘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỀU (翘, phồn thể: 翹): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 乚 (ẤT) + 儿 (NHI) + 羽 (VŨ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

翘
qiào KIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vểnh lên, cong lên; ngóng trông trông đợi

Bộ 乚 (BỘ ẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.)

Chữ KIỀU (翘, phồn thể: 翹): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 乚 (ẤT) + 儿 (NHI) + 羽 (VŨ).

课
kè KHOÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bài học, tiết học

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời giảng dạy của thầy cô và lời đọc bài của học trò.) 果 QUẢ (Quả ngọt trên cây (gồm bộ ĐIỀN/NHẬT 日 và bộ MỘC 木), vừa biểu âm vừa gợi ý kết quả.)

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.”

Chữ KHÓA (课) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói, lời giảng) biểu ý, bên phải là chữ QUẢ (果 - trái ngọt trên cây MỘC 木) biểu âm. Trong lớp học, từng lời giảng giải tâm huyết của người thầy (NGÔN) sẽ ươm mầm tri thức để học trò gặt hái được quả ngọt thành tựu (QUẢ). Vì vậy, chữ KHÓA dùng để chỉ bài học, tiết học, khóa học, nhắc nhở mỗi giờ lên lớp đều là hạt giống quý báu cho tương lai.

Câu ví dụ với từ “翘课”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

昨天他真的翘课了啊?

zuótiān tā zhēn de qiàokèle a?

“Hôm qua anh ấy cúp học thật à?”

Ví dụ #2

我的朋友下午翘课了。

wǒ de péngyou xiàwǔ qiàokèle.

“Bạn tôi chiều nay cúp học rồi.”

Từ “翘课” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →