剽窃者: kẻ đạo văn; kẻ ăn cắp ý tưởng
Nét viết & luyện viết chữ 剽窃者
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIÊU (剽): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 13 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kẻ đạo văn; kẻ ăn cắp ý tưởng
Chữ PHIÊU (剽): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 13 nét.
trộm; cắp; ăn trộm
Chữ THIẾT (窃, phồn thể: 竊): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 9 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 乚 (ẤT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 盗窃 (ĐẠO THIẾT: trộm cắp, ăn trộm, lấy trộm).
người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 8 nét, thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).
Câu ví dụ với từ “剽窃者”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他被指控是剽窃者。
Tā bèi zhǐkòng shì piāoqiè zhě.
“Anh ta bị cáo buộc là kẻ đạo văn.”
Từ “剽窃者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 剽窃者 (piāoqiè zhě)
剽窃者 (piāoqiè zhě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “剽窃者” có phiên âm Pinyin là “piāoqiè zhě”, âm Hán Việt là “PHIẾU THIẾT GIẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kẻ đạo văn; kẻ ăn cắp ý tưởng”.
Chữ 剽窃者 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “剽窃者” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.