耽误 Phồn thể: 耽誤
Minh họa từ vựng 耽误
dān wu HÁN VIỆT: ĐAM NGỘ

耽误: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải

lỡ dở làm chậm trễ trễ nải

Nghĩa tiếng Anh (English): to delay, to hold up, to waste time

Nét viết & luyện viết chữ 耽误

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 耽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐAM (耽): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 10 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

耽
dān wu ĐAM NGỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.)

Chữ ĐAM (耽): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 10 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải).

误
wù NGỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sai lầm, nhầm lẫn; làm trễ nải (wùshì)

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ NGỘ (误, phồn thể: 誤): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 误会 (NGỘ HỘI: hiểu lầm, ngộ nhận), 错误 (THÁC NGỘ: sai lầm, sai sót, sai), 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải), 失误 (THẤT NGỘ: sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật).

Câu ví dụ với từ “耽误”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请务必提前规划好前往高铁站的乘车路线,以免因早高峰堵车而耽误行程。

Qǐng wù bì tí qián guī huà hǎo qián wǎng gāo tiě zhàn de chéng chē lù xiàn, yǐ miǎn yīn zǎo gāo fēng dǔ chē ér dān wù xíng chéng.

“Bạn nhất định phải lên kế hoạch lộ trình di chuyển tới ga tàu cao tốc từ sớm để tránh bị tắc đường vào giờ cao điểm làm trễ nải chuyến đi.”

Please plan your route to the high-speed railway station in advance to avoid delaying your trip due to morning rush hour traffic.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“耽误”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ dān wù ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “耽误” (lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải - ĐAM NGỘ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "耽误" (lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải) is crucial.

Từ “耽误” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →