诬告信
Minh họa từ vựng 诬告信 (wúgào xìn)
wúgào xìn HÁN VIỆT: VU CÁO TÍN

诬告信: thư vu cáo

thư vu cáo

Nét viết & luyện viết chữ 诬告信

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VU (诬, phồn thể: 誣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 工 (CÔNG) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 诬陷 (VU HÃM: vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诬
wū VU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vu khống; vu oan; vu cáo; đổ lỗi (bịa chuyện nói oan cho người khác)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ VU (诬, phồn thể: 誣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 工 (CÔNG) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 诬陷 (VU HÃM: vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo).

告
gào CÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

báo, nói cho biết; tố cáo, kiện; tuyên bố

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên bộ NGƯU lễ trầu, Phía dưới bộ KHẨU cúi đầu bẩm thưa. Chữ CÁO thông báo sớm trưa, Lời nói thành tín chẳng lừa dối ai.”

Chữ CÁO (告) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ NGƯU (牛 - con trâu làm lễ vật) ở phía trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở phía dưới. Trong văn hóa cổ đại, mỗi khi có đại sự, người xưa thường dâng lễ vật trâu bò lên đàn tế và thành kính đọc lời khấn trình báo với thần linh, tổ tiên. Từ nghi thức khấn cáo trang trọng đó, chữ CÁO (告) mở rộng nghĩa thành báo cáo, thông báo, khuyên bảo và nói rõ sự việc cho mọi người cùng biết.

信
xìn TÍN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 BỘ NHÂN ĐỨNG (Con người, phẩm cách của người đàng hoàng ngay thẳng.) 言 BỘ NGÔN (Lời nói, phát ngôn, cam kết đưa ra.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.”

Chữ TÍN (信) là chữ hội ý, do bộ Nhân (亻- người) ghép với bộ Ngôn (言 - lời nói). Ý nghĩa căn bản vô cùng mộc mạc mà đanh thép: "Lời của con người nói ra phải đáng tin cậy". Lời nói thốt ra như đinh đóng cột, không xảo trá lật lọng. Người không có chữ Tín thì không thể đứng vững trong trời đất ("Nhân vô tín bất lập").

Câu ví dụ với từ “诬告信”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他收到了诬告信。

Tā shōu dào le wúgào xìn.

“Anh ấy đã nhận được thư vu cáo.”

Từ “诬告信” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诬告信 (wúgào xìn)

诬告信 (wúgào xìn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “诬告信” có phiên âm Pinyin là “wúgào xìn”, âm Hán Việt là “VU CÁO TÍN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thư vu cáo”.

Chữ 诬告信 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “诬告信” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-09-29T16:13:18+07:00