抢掠: cướp giật; cướp bóc
Nét viết & luyện viết chữ 抢掠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯƠNG (抢, phồn thể: 搶): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tranh giành, cướp, khẩn trương giành lấy
Chữ THƯƠNG (抢, phồn thể: 搶): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).
cướp giật; cướp bóc
Chữ LƯỢC (掠): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 掠夺 (LƯỢC ĐOẠT: cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)).
Câu ví dụ với từ “抢掠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
强盗在夜晚抢掠了村庄。
qiángdào zài yèwǎn qiǎnglüèle cūnzhuāng.
“Những kẻ cướp đã cướp bóc ngôi làng vào ban đêm.”
Từ “抢掠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抢掠 (qiǎnglüè)
抢掠 (qiǎnglüè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “抢掠” có phiên âm Pinyin là “qiǎnglüè”, âm Hán Việt là “THƯƠNG LƯỢC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cướp giật; cướp bóc”.
Chữ 抢掠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “抢掠” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.