拐
Minh họa từ vựng 拐 (guǎi)
guǎi HÁN VIỆT: QUẢI

拐: rẽ, quẹo; chống gậy; lừa gạt (guǎipiàn)

rẽ quẹo chống gậy lừa gạt (guǎipiàn)

Nghĩa tiếng Anh (English): to turn, to swerve, crutch, to abduct/kidnap

Nét viết & luyện viết chữ 拐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拐
guǎi QUẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rẽ, quẹo; chống gậy; lừa gạt (guǎipiàn)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).

Câu ví dụ với từ “拐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全自动智能巡检机器人在狭窄复杂的核设施管道内部灵活拐弯前进,精准排查每一处安全隐患。

Quán zì dòng zhì néng xún jiǎn jī qì rén zài xiá zhǎi fù zá de hé shè shī guǎn dào nèi bù líng huó guǎi wān qián jìn, jīng zhǔn pái chá měi yī chù ān quán yǐn huàn.

“Robot tuần tra kiểm tra thông minh tự động hoàn toàn rẽ quẹo linh hoạt tiến về phía trước bên trong đường ống cơ sở hạt nhân chật hẹp phức tạp, rà soát chuẩn xác từng nguy cơ mất an toàn tiềm ẩn.”

The autonomous inspection robot turns flexibly inside narrow nuclear pipelines to detect safety hazards.

Từ “拐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拐 (guǎi)

拐 (guǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “拐” có phiên âm Pinyin là “guǎi”, âm Hán Việt là “QUẢI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “rẽ, quẹo; chống gậy; lừa gạt (guǎipiàn)” (tiếng Anh: to turn, to swerve, crutch, to abduct/kidnap).

Chữ 拐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拐” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-08-31T17:20:02+07:00