帐单
Minh họa từ vựng 帐单
zhàng dān HÁN VIỆT: TRƯỚNG ĐƠN

帐单: bill; hóa đơn

bill hóa đơn

Nét viết & luyện viết chữ 帐单

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 帐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “帐单” (zhàng dān) có âm Hán Việt là “TRƯỚNG ĐƠN”, thuộc bộ thủ 巾, mang nghĩa chính là “bill; hóa đơn”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

帐
zhàng dān TRƯỚNG ĐƠN

bill; hóa đơn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
单
dān ĐƠN

đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “帐单”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我的帐单包括服务费了吗?

wǒ de zhàng dān bāokuò fúwù fèile ma?

“Hóa đơn của tôi có bao gồm phí dịch vụ không?”

Ví dụ #2

我收到了一张电费帐单。

wǒ shōu dàole yī zhāng diànfèi zhàng dān.

“Tôi đã nhận được một hóa đơn tiền điện.”

Từ “帐单” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →