玻璃
Minh họa từ vựng 玻璃
bō li HÁN VIỆT: PHA LY

玻璃: thủy tinh, kính

thủy tinh kính

Nghĩa tiếng Anh (English): glass

Nét viết & luyện viết chữ 玻璃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 玻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHA (玻): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

玻
bō PHA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kính; thuỷ tinh

Bộ 王 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ PHA (玻): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).

璃
lí LY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kính

Bộ 王 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.) 禸 NHỰU (Vết chân móng thú in trên bùn đất.)

Chữ LY (璃): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 亠 (ĐẦU) + 凵 (KHẢM) + 禸 (NHỰU). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).

Câu ví dụ với từ “玻璃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这座现代化的地标性摩天大楼采用了先进的高性能双层真空隔音隔热中空玻璃幕墙。

Zhè zuò xiàn dài huà de dì biāo xìng mó tiān dà lóu cǎi yòng le xiān jìn de gāo xìng néng shuāng céng zhēn kōng gé yīn gé rè zhōng kōng bō lí mù qiáng.

“Tòa nhà chọc trời mang tính biểu tượng hiện đại này sử dụng hệ thống vách kính hộp chân không hai lớp cách âm cách nhiệt hiệu năng cao tiên tiến.”

This modern landmark skyscraper adopts advanced high-performance double-glazed vacuum soundproof and heat-insulating glass curtain walls.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“玻璃”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ bō lí ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “玻璃” (thủy tinh, kính - PHA LY) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "玻璃" (thủy tinh, kính) is crucial.

Từ “玻璃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →