训练者: người huấn luyện
Nét viết & luyện viết chữ 训练者
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUẤN (训, phồn thể: 訓): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 川 (XUYÊN). Từ ghép HSK: 教训 (GIÁO HUẤN: bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn), 训练 (HUẤN LUYỆN: huấn luyện, rèn luyện, đào tạo), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
người huấn luyện
Chữ HUẤN (训, phồn thể: 訓): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 川 (XUYÊN). Từ ghép HSK: 教训 (GIÁO HUẤN: bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn), 训练 (HUẤN LUYỆN: huấn luyện, rèn luyện, đào tạo), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng).
luyện, tập, rèn luyện
Chữ LUYỆN (练, phồn thể: 練): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 练习 (LUYỆN TẬP: luyện tập, thực hành; bài tập), 教练 (GIÁO LUYỆN: huấn luyện viên; huấn luyện), 熟练 (THỤC LUYỆN: thành thạo, thuần thục, điêu luyện), 训练 (HUẤN LUYỆN: huấn luyện, rèn luyện, đào tạo).
người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).
Câu ví dụ với từ “训练者”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
训练者指导新员工。
Xùnliàn zhě zhǐdǎo xīn yuángōng.
“Người huấn luyện hướng dẫn nhân viên mới.”
Từ “训练者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn