缎带: dây ruy băng
Nét viết & luyện viết chữ 缎带
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐOẠN (缎, phồn thể: 緞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đoạn; vóc; gấm; sa tanh
Chữ ĐOẠN (缎, phồn thể: 緞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ).
mang theo, dẫn dắt
Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Câu ví dụ với từ “缎带”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你们有多余的缎带吗?
nǐmen yǒu duōyú de duàndài ma?
“Có bạn nào thừa ruy-băng không?”
她用缎带把礼物系好。
tā yòng duàn dài bǎ lǐwù jì hǎo.
“Cô ấy dùng ruy-băng buộc món quà lại.”
Từ “缎带” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn