咔叽布: vải kaki; vải thô; vải bông
Nét viết & luyện viết chữ 咔叽布
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CA (咔): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vải kaki; vải thô; vải bông
Chữ CA (咔): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).
vải kaki; vải thô; vải bông
Chữ KY (叽, phồn thể: 嘰): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ).
vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố
Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).
Câu ví dụ với từ “咔叽布”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这件衣服是用咔叽布做的。
Zhè jiàn yīfu shì yòng kā jī bù zuò de.
“Chiếc áo này được làm từ vải kaki.”
Từ “咔叽布” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn