哔叽
Minh họa từ vựng 哔叽 (bìjī)
bìjī HÁN VIỆT: TẤT CƠ

哔叽: vải ga-ba-đin be (Pháp: beige) (hàng dệt len có vân chéo mật độ khá nhỏ. Ngoài ra còn có loại vải dệt bông vân xéo)

vải ga-ba-đin be (Pháp: beige) (hàng dệt len có vân chéo mật độ khá nhỏ. Ngoài ra còn có loại vải dệt bông vân xéo)

Nét viết & luyện viết chữ 哔叽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤT (哔, phồn thể: 嗶): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哔
bìjī TẤT CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vải ga-ba-đin be (Pháp: beige) (hàng dệt len có vân chéo mật độ khá nhỏ. Ngoài ra còn có loại vải dệt bông vân xéo)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TẤT (哔, phồn thể: 嗶): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét.

叽
bìjī TẤT CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vải ga-ba-đin be (Pháp: beige) (hàng dệt len có vân chéo mật độ khá nhỏ. Ngoài ra còn có loại vải dệt bông vân xéo)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KY (叽, phồn thể: 嘰): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét.

Câu ví dụ với từ “哔叽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件外套是用哔叽布做的。

Zhè jiàn wàitào shì yòng bìjī bù zuò de.

“Chiếc áo khoác này được làm từ vải ga-ba-đin.”

Từ “哔叽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 哔叽 (bìjī)

哔叽 (bìjī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “哔叽” có phiên âm Pinyin là “bìjī”, âm Hán Việt là “TẤT CƠ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vải ga-ba-đin be (Pháp: beige) (hàng dệt len có vân chéo mật độ khá nhỏ. Ngoài ra còn có loại vải dệt bông vân xéo)”.

Chữ 哔叽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “哔叽” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-12-03T20:15:18+07:00