装扮: trang điểm; trang trí
Nét viết & luyện viết chữ 装扮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRANG (装, phồn thể: 裝): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 安装 (AN TRANG: lắp đặt, cài đặt), 服装 (PHỤC TRANG: trang phục, quần áo), 假装 (GIẢ TRANG: giả vờ, giả bộ), 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục
Chữ TRANG (装, phồn thể: 裝): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 安装 (AN TRANG: lắp đặt, cài đặt), 服装 (PHỤC TRANG: trang phục, quần áo), 假装 (GIẢ TRANG: giả vờ, giả bộ), 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn).
hóa trang, đóng vai, cải trang
Chữ BAN (扮): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 打扮 (ĐẢ BAN: trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc), 扮演 (BAN DIỄN: đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò).
Câu ví dụ với từ “装扮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她装扮得像一个公主一样。
tā zhuāngbàn dé xiàng yīgè gōngzhǔ yīyàng.
“Cô ấy trang điểm như một nàng công chúa.”
我们准备装扮一下客厅。
wǒmen zhǔnbèi zhuāngbàn yīxià kètīng.
“Chúng tôi chuẩn bị trang trí lại phòng khách.”
Từ “装扮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn