扭襻
Minh họa từ vựng 扭襻
niǔ pàn HÁN VIỆT: NỮU PHÁN

扭襻: khuyết áo; xoắn vòng

khuyết áo xoắn vòng

Nét viết & luyện viết chữ 扭襻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “扭襻” (niǔ pàn) có âm Hán Việt là “NỮU PHÁN”, thuộc bộ thủ 扌, mang nghĩa chính là “khuyết áo; xoắn vòng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扭
niǔ NỮU

vặn, xoay, xoắn; trật khớp bong gân

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
襻
pàn PHÁN

khuyết áo; khuy áo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “扭襻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他用绳子扭襻固定箱子。

Tā yòng shéngzi niǔ pàn gùdìng xiāngzi.

“Anh ấy dùng dây xoắn vòng để cố định thùng.”

Từ “扭襻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →