帆布裤
Minh họa từ vựng 帆布裤
fānbù kù HÁN VIỆT: PHÀM BỐ KHỐ

帆布裤: quần vải bạt, quần vải thô; quần vải bạt; quần làm từ chất liệu vải bạt, thường có độ bền cao và chống nước.

quần vải bạt quần vải thô quần vải bạt quần làm từ chất liệu vải bạt thường có độ bền cao và chống nước.

Nét viết & luyện viết chữ 帆布裤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 帆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÀM (帆): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 一帆风顺 (NHẤT PHÀM PHONG THUẬN: thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

帆
fān PHÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cánh buồm, buồm đón gió (nghĩa đen/bóng)

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ PHÀM (帆): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 一帆风顺 (NHẤT PHÀM PHONG THUẬN: thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ).

布
bù BỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).

裤
kù KHỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quần; chiếc quần

Bộ 衤 (BỘ Y • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ KHỐ (裤, phồn thể: 褲): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 裤子 (KHỐ TỬ: quần, cái quần), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).

Câu ví dụ với từ “帆布裤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他穿着一条蓝色的帆布裤。

Tā chuānzhe yī tiáo lán sè de fānbù kù.

“Anh ấy mặc một chiếc quần vải bạt màu xanh.”

Từ “帆布裤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →