瘦腿紧身裤
Minh họa từ vựng 瘦腿紧身裤
shòu tuǐ jǐnshēn kù HÁN VIỆT: SẤU THỐI KHẨN THÂN KHỐ

瘦腿紧身裤: quần ống chẽn; quần ống bó

quần ống chẽn quần ống bó

Nét viết & luyện viết chữ 瘦腿紧身裤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瘦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu mình chân đứng hiên ngang, Vòng bụng đầy đặn rõ ràng dáng nhân. Chữ THÂN (身) quý trọng muôn phần, Rèn tâm luyện thể góp phần dựng xây.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瘦
shòu SẤU

gầy, ốm, thon

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
腿
tuǐ THỐI

chân, đùi, cẳng chân

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
紧
jǐn KHẨN

chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
身
shēn THÂN

người; thân thể

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu mình chân đứng hiên ngang, Vòng bụng đầy đặn rõ ràng dáng nhân. Chữ THÂN (身) quý trọng muôn phần, Rèn tâm luyện thể góp phần dựng xây.”

裤
kù KHỐ

quần; chiếc quần

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “瘦腿紧身裤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她喜欢穿瘦腿紧身裤。

Tā xǐhuān chuān shòu tuǐ jǐnshēn kù.

“Cô ấy thích mặc quần ống bó.”

Từ “瘦腿紧身裤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →