凸瓦
Minh họa từ vựng 凸瓦
tú wǎ HÁN VIỆT: ĐỘT NGOÃ

凸瓦: ngói lồi; gạch ngói lồi

ngói lồi gạch ngói lồi

Nét viết & luyện viết chữ 凸瓦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 凸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “凸瓦” (tú wǎ) có âm Hán Việt là “ĐỘT NGOÔ, thuộc bộ thủ 凵, mang nghĩa chính là “ngói lồi; gạch ngói lồi”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

凸
tū ĐỘT

lồi; gồ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
瓦
wà NGOÃ

lợp (ngói)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “凸瓦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

屋顶铺满了红色凸瓦。

Wūdǐng pū mǎn le hóngsè tú wǎ.

“Mái nhà được lợp đầy ngói lồi màu đỏ.”

Từ “凸瓦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →