玻璃砖: kính dầy
Nét viết & luyện viết chữ 玻璃砖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHA (玻): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kính; thuỷ tinh
Chữ PHA (玻): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).
kính
Chữ LY (璃): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 亠 (ĐẦU) + 凵 (KHẢM) + 禸 (NHỰU). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).
gạch; hòn gạch
Chữ CHUYÊN (砖, phồn thể: 磚): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Câu ví dụ với từ “玻璃砖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 玻璃砖.
Từ “玻璃砖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn