横楣
Minh họa từ vựng 横楣 (héng méi)
héng méi HÁN VIỆT: HOÀNH MI

横楣: gầm đỡ

gầm đỡ

Nét viết & luyện viết chữ 横楣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 横

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÀNH (横, phồn thể: 橫): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 黄 (HOÀNG). Từ ghép HSK: 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

横
héng HOÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngang, nằm ngang; nét ngang (chữ Hán)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 黄 HOÀNG (Màu vàng của đất phù sa màu mỡ và ánh hoàng kim.)

Chữ HOÀNH (横, phồn thể: 橫): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 黄 (HOÀNG). Từ ghép HSK: 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).

楣
méi MY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xà ngang trên hoặc dưới cổng

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MY (楣): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “横楣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

门上装饰着精美的横楣。

Mén shàng zhuāngshì zhe jīngměi de héng méi.

“Cửa được trang trí bằng gầm đỡ tinh xảo.”

Từ “横楣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 横楣 (héng méi)

横楣 (héng méi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “横楣” có phiên âm Pinyin là “héng méi”, âm Hán Việt là “HOÀNH MI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gầm đỡ”.

Chữ 横楣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “横楣” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-09-12T07:38:59+07:00