嚣
Minh họa từ vựng 嚣
áo HÁN VIỆT: HIÊU

嚣: đất Ngao (đô thành thời Thương, nay ở phía tây bắc Trịnh Châu, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)

đất Ngao (đô thành thời Thương nay ở phía tây bắc Trịnh Châu tỉnh Hà Nam Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 嚣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嚣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HIÊU (嚣, phồn thể: 囂): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 18 nét (15 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嚣
áo HIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đất Ngao (đô thành thời Thương, nay ở phía tây bắc Trịnh Châu, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 18 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HIÊU (嚣, phồn thể: 囂): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 18 nét (15 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “嚣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

嚣是古代的地名。

áo shì gǔdài dì dìmíng.

“Đất Ngao là địa danh cổ đại.”

Ví dụ #2

嚣曾是重要之所。

áo céng shì zhòngyào zhī suǒ.

“Đất Ngao từng là nơi quan trọng.”

Từ “嚣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →