摩天: chọc trời (cao)
Nét viết & luyện viết chữ 摩天
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ THIÊN (天) trồi đầu! Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang?”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chọc trời (cao)
trời, bầu trời; ngày (thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ THIÊN (天) trồi đầu! Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang?”
Câu ví dụ với từ “摩天”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那座摩天大楼高耸入云。
nà zuò mótiān dàlóu gāosǒng rù yún.
“Tòa nhà chọc trời đó cao sừng sững.”
他站在摩天岭上,俯瞰整个城市的美景。
tā zhàn zài Mótiān lǐngshang, fǔkàn zhěnggè chéngshì de měijǐng.
“Nó đứng trên đỉnh Motian, phóng tầm mắt ngắm toàn thành phố.”
Từ “摩天” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn