宽敞 Phồn thể: 寬敞
Minh họa từ vựng 宽敞 (kuān chang)
kuān chang HÁN VIỆT: KHOAN XƯỞNG

宽敞: rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang

rộng rãi thoáng đãng rộng thênh thang

Nghĩa tiếng Anh (English): spacious, roomy, commodious

Nét viết & luyện viết chữ 宽敞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà rộng mở thênh thang Thảo nguyên bát ngát chứa chan tình người. Mái MIÊN (宀) THẢO (艹) KIẾN (见) bao dung, Chữ KHOAN (宽) độ lượng muôn trùng thảnh thơi.” — Chữ KHOAN (宽) là chữ hội ý, có mái nhà (宀) trùm lên trên, phía dưới là thảo nguyên cỏ cây bao la và tầm nhìn xa (见). Tâm hồn rộng lượng như ngôi nhà mở toang đón gió trời, bao dung được muôn loài không hẹp hòi chấp nhặt.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宽
kuān KHOAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rộng, bề rộng, rộng rãi

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà che chở bao la.) 艹 BỘ THẢO (Cỏ cây xanh tốt tươi mát mọc tràn ngập.) 见 CHỮ KIẾN (Tầm mắt nhìn xa trông rộng (bản giản thể).)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà rộng mở thênh thang Thảo nguyên bát ngát chứa chan tình người. Mái MIÊN (宀) THẢO (艹) KIẾN (见) bao dung, Chữ KHOAN (宽) độ lượng muôn trùng thảnh thơi.”

Chữ KHOAN (宽) là chữ hội ý, có mái nhà (宀) trùm lên trên, phía dưới là thảo nguyên cỏ cây bao la và tầm nhìn xa (见). Tâm hồn rộng lượng như ngôi nhà mở toang đón gió trời, bao dung được muôn loài không hẹp hòi chấp nhặt.

敞
chǎng XƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rộng; thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ XƯỞNG (敞): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敞开 (XƯỞNG KHAI: mở rộng, rộng mở, mở toang), 宽敞 (KHOAN XƯỞNG: rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang).

Câu ví dụ với từ “宽敞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新建成投入运营的综合交通枢纽高铁站房明亮宽敞,配备了全流程无感刷脸进站与智慧导航系统。

Xīn jiàn chéng tóu rù yùn yíng de zōng hé jiāo tōng shū niǔ gāo tiě zhàn fáng míng liàng kuān chǎng, pèi bèi le quán liú chéng wú gǎn shuā liǎn jìn zhàn yǔ zhì huì dǎo háng xì tǒng.

“Nhà ga đường sắt cao tốc thuộc đầu mối giao thông tổng hợp mới khánh thành đưa vào vận hành vô cùng sáng sủa và rộng rãi thoáng đãng, trang bị hệ thống dẫn đường thông minh cùng thủ tục quét mặt vào ga không chạm toàn quy trình.”

The newly opened high-speed rail hub is bright and spacious, featuring facial-recognition ticketing and smart navigation.

Ví dụ #2

深刻领悟“宽敞”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ kuān chǎng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “宽敞” (rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang - KHOAN SƯỞNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "宽敞" (rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “宽敞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宽敞 (kuān chang)

宽敞 (kuān chang) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “宽敞” có phiên âm Pinyin là “kuān chang”, âm Hán Việt là “KHOAN XƯỞNG”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang” (tiếng Anh: spacious, roomy, commodious).

Chữ 宽敞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “宽敞” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2023-11-29T19:39:47+07:00