埃菲尔铁塔: tháp Eiffel
Nét viết & luyện viết chữ 埃菲尔铁塔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AI (埃): thuộc bộ THỔ (土), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tháp Eiffel
Chữ AI (埃): thuộc bộ THỔ (土), gồm 10 nét (7 nét phụ).
tháp Eiffel
Chữ PHI (菲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).
mày; ngươi
Chữ NHĨ (尔, phồn thể: 爾): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi).
sắt; cứng rắn, thép
Chữ THIẾT (铁, phồn thể: 鐵): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm), 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng
Chữ THÁP (塔): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU).
Câu ví dụ với từ “埃菲尔铁塔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
埃菲尔铁塔是法国的象征。
āifēi'ěr tiětǎ shì Fǎguó de xiàngzhēng.
“Tháp Eiffel là biểu tượng của nước Pháp.”
我想去巴黎看埃菲尔铁塔。
wǒ xiǎng qù bālí kàn āifēi'ěr tiětǎ.
“Tôi muốn đi Paris để ngắm tháp Eiffel.”
Từ “埃菲尔铁塔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn