僻静: yên lặng; yên tĩnh
Nét viết & luyện viết chữ 僻静
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (僻): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 15 nét (13 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoang vắng; vắng vẻ; vắng
Chữ TÍCH (僻): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 15 nét (13 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút).
yên tĩnh, thanh tịnh, tĩnh tâm
Chữ TĨNH (静, phồn thể: 靜): thuộc bộ THANH (靑), gồm 14 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh), 冷静 (LÃNH TĨNH: bình tĩnh), 平静 (BÌNH TĨNH: bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình), 动静 (ĐỘNG TĨNH: động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển).
Câu ví dụ với từ “僻静”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那座古老庙宇坐落在僻静森林中。
nà zuò gǔlǎo miàoyǔ zuòluò zài pìjìng sēnlín zhōng.
“Ngôi miếu cổ đó tọa lạc trong khu rừng yên tĩnh.”
我喜欢在这个僻静小镇过周末。
wǒ xǐhuan zài zhège pìjìng xiǎo zhèn guò zhōumò.
“Tôi thích nghỉ cuối tuần tại thị trấn nhỏ yên tĩnh này.”
Từ “僻静” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn