殿堂: cung điện, điện đường cao quý, thánh đường khoa học
Nghĩa tiếng Anh (English): palace, temple, sanctuary, hall of fame
Nét viết & luyện viết chữ 殿堂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆN (殿): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 13 nét, thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 宫殿 (CUNG ĐIỆN: cung điện, hoàng cung nguy nga).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cung điện, điện đường cao quý, thánh đường khoa học
Chữ ĐIỆN (殿): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 13 nét, thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 宫殿 (CUNG ĐIỆN: cung điện, hoàng cung nguy nga).
hội trường; văn phòng chính phủ
Chữ ĐƯỜNG (堂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 天堂 (THIÊN ĐƯỜNG: thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh).
Câu ví dụ với từ “殿堂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国科学院与国家实验室是广大科技工作者梦寐以求的科学神圣殿堂,引领着国家基础科技创新的前沿航向。
Zhōng guó kē xué yuàn yǔ guó jiā shí yàn shì shì guǎng dà kē jì gōng zuò zhě mèng mèi yǐ qiú de kē xué shén shèng diàn táng, yǐn lǐng zhe guó jiā jī chǔ kē jì chuàng xīn de qián yán háng xiàng.
“Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc và các Phòng thí nghiệm Quốc gia là thánh đường cung điện điện đường khoa học thiêng liêng mà đông đảo những người làm khoa học công nghệ hằng mơ ước, dẫn dắt hải trình tiên phong đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ cơ bản của quốc gia.”
The Chinese Academy of Sciences and national labs are sacred temples of science guiding innovation voyages.
Từ “殿堂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn