屋: nhà, căn phòng, mái nhà
Nghĩa tiếng Anh (English): house, room
Nét viết & luyện viết chữ 屋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ỐC (屋): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 至 (CHÍ). Từ ghép HSK: 屋子 (ỐC TỬ: căn phòng, căn nhà, gian phòng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhà, căn phòng, mái nhà
Chữ ỐC (屋): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 至 (CHÍ). Từ ghép HSK: 屋子 (ỐC TỬ: căn phòng, căn nhà, gian phòng).
Câu ví dụ với từ “屋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
外面下着瓢泼大雨,屋里却暖意融融,分外温馨。
wài miàn xià zhe piáo pō dà yǔ , wū lǐ què nuǎn yì róng róng , fèn wài wēn xīn 。
“Bên ngoài trời mưa như trút nước, trong nhà lại ấm cúng và vô cùng dễ chịu.”
It was pouring rain outside, but inside the house it was warm and cozy.
Từ “屋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn